XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

传媒 đọc là chuán méi, nghĩa là truyền thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

传媒【傳媒】

[chuán méi] [传 媒]

truyền thông

传播信息的媒介或机构

传媒行业正在快速发展。

chuán méi háng yè zhèng zài kuài sù fā zhǎn.

Ngành truyền thông đang phát triển nhanh.

我想从事国际传媒工作,但感觉自己能力还不够。

wǒ xiǎng cóng shì guó jì chuán méi gōng zuò, dàn gǎn jué zì jǐ néng lì hái bú gòu.

Em muốn làm trong lĩnh vực truyền thông quốc tế, nhưng cảm thấy năng lực của mình chưa đủ.

Trong bài: Năm nghỉ hay đi thực tập ngay · 既然……就……

Hỏi đáp về từ 传媒

传媒 nghĩa là gì?

传媒 (chuán méi) nghĩa là truyền thông. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 传媒 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 传, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 传媒?

Thường gặp: 中国传媒大学 (zhōng guó chuán méi dà xué) – Đại học Truyền thông Trung Quốc (CUC), học viện cao nhất về giáo dục….