XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 媒 đọc là méi, nghĩa là môi giới; trung gian. Thuộc bộ Nữ 女. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

媒

[méi]

môi giới; trung gian; người mai mối

真的吗?我们还能联系媒体曝光吗?

zhēn de ma? wǒ men hái néng lián xì méi tǐ bào guāng ma?

Thật sao? Chúng ta còn có thể liên hệ truyền thông để phơi bày không?

Trong bài: Vạch trần hành vi tiếp thị xanh giả mạo của doanh nghiệp

媒体爆出了该明星隐婚的消息。

méi tǐ bào chū le gāi míng xīng yǐn hūn de xiāo xī.

Truyền thông đã tung ra tin tức ngôi sao này bí mật kết hôn.

您说的对,媒体和大众都应该承担起责任。

nín shuō de duì, méi tǐ hé dà zhòng dōu yīng gāi chéng dān qǐ zé rèn.

Thầy nói đúng, truyền thông và công chúng đều nên gánh vác trách nhiệm.

Trong bài: Kiểm soát tin giả trên mạng xã hội · 只要…就…

Hỏi đáp về chữ 媒

媒 nghĩa là gì?

媒 (méi) nghĩa là môi giới; trung gian.

Cách viết chữ 媒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 媒 thuộc bộ Nữ (女).

Chữ 媒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 媒体 (méi tǐ) – truyền thông, đặc biệt là truyền thông tin tức; 传媒 (chuán méi) – truyền thông; 媒介 (méi jiè) – trung gian; 多媒体 (duō méi tǐ) – đa phương tiện; 保媒 (bǎo méi) – làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.); 做媒 (zuò méi) – làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...).