外媒 đọc là wài méi, nghĩa là truyền thông nước ngoài; viết tắt của 外国媒体. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外媒
外媒 nghĩa là gì?
外媒 (wài méi) nghĩa là truyền thông nước ngoài; viết tắt của 外国媒体.
Cách viết 外媒 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 媒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.