XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外卖 đọc là wài mài, nghĩa là (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

外卖【外賣】

[wài mài] [外 卖]

(của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về; bữa ăn mang về

餐厅送餐上门或自取的餐食

今天我们点外卖吧。

jīn tiān wǒ men diǎn wài mài ba.

Hôm nay chúng ta gọi đồ ăn mang về nhé.

喂,你好!是饭馆吗?我想点外卖。

wèi, nǐ hǎo! shì fàn guǎn ma? wǒ xiǎng diǎn wài mài.

A lô, chào bạn! Là quán ăn phải không? Tôi muốn đặt đồ ăn mang về.

Trong bài: Đặt đồ ăn mang về

外卖员很快就把饭菜送上门了。

wài mài yuán hěn kuài jiù bǎ fàn cài sòng shàng mén le.

Nhân viên giao hàng rất nhanh đã giao đồ ăn đến tận nhà.

明白了,那吃剩下的外卖算什么垃圾?

míng bái le, nà chī shèng xià de wài mài suàn shén me lā jī?

Hiểu rồi, vậy đồ ăn ngoài ăn thừa tính là rác gì?

Trong bài: Phân loại rác tại văn phòng

Hỏi đáp về từ 外卖

外卖 nghĩa là gì?

外卖 (wài mài) nghĩa là (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; kinh doanh đồ ăn mang về. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 外卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.