XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外汇 đọc là wài huì, nghĩa là ngoại hối; ngoại tệ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

外汇【外匯】

[wài huì] [外 汇]

1.ngoại hối; ngoại tệ

出国留学需要换一些外汇。

chū guó liú xué xū yào huàn yì xiē wài huì.

Đi du học nước ngoài cần đổi một ít ngoại tệ.

2.ngoại tệ, tiền nước ngoài

外国货币或国际支付手段

出口商品可以赚取外汇。

chū kǒu shāng pǐn kě yǐ zhuàn qǔ wài huì.

Xuất khẩu hàng hóa có thể kiếm được ngoại tệ.

可以,分批兑换外汇能平摊成本,是个稳妥的办法。

kě yǐ, fēn pī duì huàn wài huì néng píng tān chéng běn, shì gè wěn tuǒ de bàn fǎ.

Được chứ, đổi ngoại tệ theo từng đợt có thể san bằng chi phí, là một cách thỏa đáng.

Trong bài: Dự phòng biến động tỷ giá khi du học · 万一

个人外汇提取金额是有上限的。

gè rén wài huì tí qǔ jīn é shì yǒu shàng xiàn de.

Số tiền rút ngoại tệ cá nhân là có giới hạn trên.

不仅如此,健全的外汇储备资产配置也是关键的缓冲垫。

bù jǐn rú cǐ, jiàn quán de wài huì chǔ bèi zī chǎn pèi zhì yě shì guān jiàn de huǎn chōng diàn.

Không chỉ có vậy, việc phân bổ tài sản dự trữ ngoại hối lành mạnh cũng là một lớp đệm giảm sốc then chốt.

Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn

Hỏi đáp về từ 外汇

外汇 nghĩa là gì?

外汇 (wài huì) nghĩa là ngoại hối; ngoại tệ. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 外汇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 汇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外汇?

Thường gặp: 外汇储备 (wài huì chǔ bèi) – dự trữ ngoại hối; 外汇存底 (wài huì cún dǐ) – dự trữ ngoại hối (Đài Loan).