XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 卖 đọc là mài, nghĩa là bán; phản bội. Thuộc bộ Thập 十. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

卖【賣】

[mài]

bán; phản bội; không tiếc công sức

用东西换钱,也指背叛或出力

他在商店卖水果。

tā zài shāng diàn mài shuǐ guǒ.

Anh ấy bán hoa quả ở cửa hàng.

好吧,看你喜欢就卖给你吧。

hǎo ba, kàn nǐ xǐ huan jiù mài gěi nǐ ba.

Được rồi, thấy bạn thích nên bán cho bạn đấy.

Trong bài: Thương lượng giá nhẹ nhàng

外卖员很快就把饭菜送上门了。

wài mài yuán hěn kuài jiù bǎ fàn cài sòng shàng mén le.

Nhân viên giao hàng rất nhanh đã giao đồ ăn đến tận nhà.

太好了,那我马上给卖家发消息。

tài hǎo le, nà wǒ mǎ shàng gěi mài jiā fā xiāo xī.

Tốt quá rồi, vậy mình sẽ nhắn tin cho người bán ngay.

Trong bài: Yêu cầu đổi kích cỡ quần áo mua qua mạng

Hỏi đáp về chữ 卖

卖 nghĩa là gì?

卖 (mài) nghĩa là bán; phản bội. Đây là chữ thuộc HSK 2.

Cách viết chữ 卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 卖 thuộc bộ Thập (十).

Chữ 卖 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 外卖 (wài mài) – (của nhà hàng) cung cấp bữa ăn mang về hoặc giao hàng tận nhà; 买卖 (mǎi mài) – mua bán; 倒卖 (dǎo mài) – bán lại kiếm lời; 出卖 (chū mài) – rao bán; 贩卖 (fàn mài) – bán; 卖弄 (mài nong) – phô trương.