XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专卖 đọc là zhuān mài, nghĩa là độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

专卖

[zhuān mài] [专 卖]

độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền

新车一开出专卖店就会贬值。

xīn chē yì kāi chū zhuān mài diàn jiù huì biǎn zhí.

Xe mới vừa lái ra khỏi đại lý là mất giá ngay.

他在商场租了铺位开服装专卖店。

tā zài shāng chǎng zū le pù wèi kāi fú zhuāng zhuān mài diàn.

Anh ấy đã thuê gian hàng trong trung tâm thương mại để mở cửa hàng chuyên doanh thời trang.

这家专卖店只销售原装进口的产品。

zhè jiā zhuān mài diàn zhǐ xiāo shòu yuán zhuāng jìn kǒu de chǎn pǐn.

Cửa hàng chuyên doanh này chỉ bán mặt hàng nhập khẩu chính hãng.

Hỏi đáp về từ 专卖

专卖 nghĩa là gì?

专卖 (zhuān mài) nghĩa là độc quyền; quyền kinh doanh độc quyền.

Cách viết 专卖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 卖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 专卖?

Thường gặp: 专卖店 (zhuān mài diàn) – cửa hàng chuyên doanh.