XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 专 đọc là zhuān, nghĩa là cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc. Thuộc bộ Nhất 一. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

专

[zhuān]

cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc; đặc biệt

喜欢啊,听音乐能让我更专心。

xǐ huan a, tīng yīn yuè néng ràng wǒ gèng zhuān xīn.

Thích chứ, nghe nhạc giúp mình tập trung hơn.

Trong bài: Ứng dụng nghe nhạc nào dễ dùng nhất · 好 + V

专家成功培育出了这种新的花。

zhuān jiā chéng gōng péi yù chū le zhè zhǒng xīn de huā.

Các chuyên gia đã ươm trồng thành công giống hoa mới này.

这个问题,我也专门问过编辑。

zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.

Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về chữ 专

专 nghĩa là gì?

专 (zhuān) nghĩa là cho một người, dịp, mục đích cụ thể; tập trung vào một việc.

Cách viết chữ 专 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 专 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 专 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 专 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 专业 (zhuān yè) – chuyên môn; 专家 (zhuān jiā) – chuyên gia; 专门 (zhuān mén) – chuyên; 专题 (zhuān tí) – chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v…; 专心 (zhuān xīn) – tập trung chú ý; 专利 (zhuān lì) – bằng sáng chế.