XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专辑 đọc là zhuān jí, nghĩa là album; đĩa nhạc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

专辑【專輯】

[zhuān jí] [专 辑]

album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng

专门收集某类作品的录音制品或专刊

这位歌手下个月将发行新专辑。

zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.

Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.

该歌手的新专辑今天正式发行。

gāi gē shǒu de xīn zhuān jí jīn tiān zhèng shì fā xíng.

Album mới của ca sĩ này hôm nay chính thức phát hành.

乐队正在录音室录制全新的专辑。

yuè duì zhèng zài lù yīn shì lù zhì quán xīn de zhuān jí.

Ban nhạc đang ghi âm album mới trong phòng thu.

Hỏi đáp về từ 专辑

专辑 nghĩa là gì?

专辑 (zhuān jí) nghĩa là album; đĩa nhạc. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 专辑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 辑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.