XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 辑 đọc là jí, nghĩa là thu thập; sưu tầm. Thuộc bộ Xa 车. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

辑

[jí]

thu thập; sưu tầm; chỉnh lý

这个问题,我也专门问过编辑。

zhè ge wèn tí, wǒ yě zhuān mén wèn guo biān jí.

Vấn đề này, em cũng đã đặc biệt hỏi biên tập viên.

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

这位歌手下个月将发行新专辑。

zhè wèi gē shǒu xià gè yuè jiāng fā xíng xīn zhuān jí.

Ca sĩ này tháng sau sẽ phát hành album mới.

恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?

gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?

Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?

Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的

Hỏi đáp về chữ 辑

辑 nghĩa là gì?

辑 (jí) nghĩa là thu thập; sưu tầm.

Cách viết chữ 辑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 辑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 辑 thuộc bộ Xa (车).

Chữ 辑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 专辑 (zhuān jí) – album; 编辑 (biān jí) – chỉnh sửa; 逻辑 (luó ji) – logic (từ mượn); 出辑 (chū jí) – phát hành album (của nhạc sĩ); 剪辑 (jiǎn jí) – chỉnh sửa (hình ảnh video, phim); 合辑 (hé jí) – tuyển tập.