XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

征集 đọc là zhēng jí, nghĩa là thu thập; tuyển mộ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

征集【徵集】

[zhēng jí] [征 集]

thu thập; tuyển mộ

广泛聚集或招募意见、稿件、兵员等。

市政府正在面向市民征集城市发展的新建议。

shì zhèng fǔ zhèng zài miàn xiàng shì mín zhēng jí chéng shì fā zhǎn de xīn jiàn yì.

Chính quyền thành phố đang thu thập các đề xuất mới về phát triển đô thị từ người dân.

公司正在向全社会征集新标志设计。

gōng sī zhèng zài xiàng quán shè huì zhēng jí xīn biāo zhì shè jì.

Công ty đang trưng tập thiết kế logo mới từ toàn xã hội.

Hỏi đáp về từ 征集

征集 nghĩa là gì?

征集 (zhēng jí) nghĩa là thu thập; tuyển mộ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 征集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 征, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.