XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

交集 đọc là jiāo jí, nghĩa là (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

交集

[jiāo jí] [交 集]

(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn; nền tảng chung; điểm chung; sự chồng chéo; kết nối; tương tác; giao thiệp

事物或情感同时交织聚集

听到这个消息,他内心百感交集,久久不能平静。

tīng dào zhè ge xiāo xī, tā nèi xīn bǎi gǎn jiāo jí, jiǔ jiǔ bù néng píng jìng.

Nghe được tin này, trong lòng anh ấy ngổn ngang trăm mối cảm xúc, mãi không thể bình tĩnh.

tập hợp giao (toán học)

两个集合的所有共同元素组成的集合

请计算出集合A与集合B的交集。

qǐng jì suàn chū jí hé A yǔ jí hé B de jiāo jí.

Hãy tính tập hợp giao của tập hợp A và tập hợp B.

Hỏi đáp về từ 交集

交集 nghĩa là gì?

交集 (jiāo jí) nghĩa là (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời; xen lẫn. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 交集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 交, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 交集?

Thường gặp: 悲喜交集 (bēi xǐ jiāo jí) – cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui; 百感交集 (bǎi gǎn jiāo jí) – mọi cảm xúc cùng lúc dâng trào trong lòng.