XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悲喜交集 đọc là bēi xǐ jiāo jí, nghĩa là cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悲喜交集

[bēi xǐ jiāo jí] [悲 喜 交 集]

cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui

悲喜交集的他忍不住流下了眼泪。

bēi xǐ jiāo jí de tā rěn bú zhù liú xià le yǎn lèi.

Buồn vui lẫn lộn, anh ấy không kìm được nước mắt.

Hỏi đáp về từ 悲喜交集

悲喜交集 nghĩa là gì?

悲喜交集 (bēi xǐ jiāo jí) nghĩa là cảm xúc lẫn lộn giữa buồn và vui.

Cách viết 悲喜交集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悲, 喜, 交, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.