XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悲惨 đọc là bēi cǎn, nghĩa là khốn khổ; bi thảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

悲惨【悲慘】

[bēi cǎn] [悲 惨]

khốn khổ; bi thảm

处境或结局极其凄惨痛苦

这部电影讲述了一个悲惨的战争故事。

zhè bù diàn yǐng jiǎng shù le yí gè bēi cǎn de zhàn zhēng gù shì.

Bộ phim kể về một câu chuyện chiến tranh bi thảm.

这场交通事故的现场十分悲惨。

zhè chǎng jiāo tōng shì gù de xiàn chǎng shí fēn bēi cǎn.

Hiện trường vụ tai nạn giao thông này vô cùng thảm thương.

他的悲惨遭遇触动了在场所有人。

tā de bēi cǎn zāo yù chù dòng le zài chǎng suǒ yǒu rén.

Hoàn cảnh bi thảm của anh ấy đã làm lay động tất cả mọi người có mặt.

Hỏi đáp về từ 悲惨

悲惨 nghĩa là gì?

悲惨 (bēi cǎn) nghĩa là khốn khổ; bi thảm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 悲惨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悲, 惨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 悲惨?

Thường gặp: 悲惨世界 (bēi cǎn shì jiè) – Những Người Khốn Khổ (1862) của Victor Hugo 维克多·雨果 (wéi kè duō · yǔ….