XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悲欢离合 đọc là bēi huān lí hé, nghĩa là niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

悲欢离合【悲歡離合】

[bēi huān lí hé] [悲 欢 离 合]

niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ; thăng trầm của cuộc sống

指生活中的悲哀、欢乐、离别、团聚等经历。

这部小说生动展现了一个家族百年来经历的悲欢离合。

zhè bù xiǎo shuō shēng dòng zhǎn xiàn le yí gè jiā zú bǎi nián lái jīng lì de bēi huān lí hé.

Cuốn tiểu thuyết này khắc họa sinh động những nỗi buồn vui sum họp chia ly mà một gia tộc trải qua suốt trăm năm.

Hỏi đáp về từ 悲欢离合

悲欢离合 nghĩa là gì?

悲欢离合 (bēi huān lí hé) nghĩa là niềm vui và nỗi buồn; chia ly và đoàn tụ. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 悲欢离合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悲, 欢, 离, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.