XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

结合 đọc là jié hé, nghĩa là kết hợp; liên kết. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

结合【結合】

[jié hé] [结 合]

kết hợp; liên kết; tích hợp

人或事物紧密连结在一起

把学习结合工作。

bǎ xué xí jié hé gōng zuò.

Kết hợp học tập với công việc.

sự kết hợp

结合成的整体

这是理论与实践的结合。

zhè shì lǐ lùn yǔ shí jiàn de jié hé.

Đây là sự kết hợp giữa lý luận và thực tiễn.

次

对,按要求,多种句型结合才会得高分。

duì, àn yāo qiú, duō zhǒng jù xíng jié hé cái huì de gāo fēn.

Đúng vậy, theo yêu cầu, kết hợp nhiều loại mẫu câu mới đạt điểm cao.

Trong bài: Quy định mới về bài thi viết HSK · 关于

城乡结合部的环境改善了很多。

chéng xiāng jié hé bù de huán jìng gǎi shàn le hěn duō.

Môi trường vùng giáp ranh thành thị và nông thôn đã được cải thiện nhiều.

结合数据库?这样能解决上下文的问题吗?

jié hé shù jù kù? zhè yàng néng jiě jué shàng xià wén de wèn tí ma?

Kết hợp cơ sở dữ liệu? Như vậy có thể giải quyết vấn đề ngữ cảnh không?

Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定

Hỏi đáp về từ 结合

结合 nghĩa là gì?

结合 (jié hé) nghĩa là kết hợp; liên kết. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 结合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 结, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 结合?

Thường gặp: 结合律 (jié hé lǜ) – luật kết hợp (xy)z = x(yz) (toán); 劳逸结合 (láo yì jié hé) – để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ); 可结合性 (kě jié hé xìng) – tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học); 土洋结合 (tǔ yáng jié hé) – kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); 结合模型 (jié hé mó xíng) – mô hình kết hợp; 结合过程 (jié hé guò chéng) – quá trình kết hợp.