XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

组合 đọc là zǔ hé, nghĩa là lắp ráp; kết hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

组合

[zǔ hé] [组 合]

lắp ráp; kết hợp; cấu thành; kết hợp; liên kết; bộ; biên soạn; (toán) tổ hợp

不同的部分聚合成整体

我们把两张桌子组合起来。

wǒ men bǎ liǎng zhāng zhuō zi zǔ hé qǐ lái.

Chúng tôi ghép hai cái bàn lại với nhau.

nhóm; bộ; tổ hợp

由若干人或事物组成的整体

这个音乐组合很受年轻人的喜欢。

zhè ge yīn yuè zǔ hé hěn shòu nián qīng rén de xǐ huan.

Nhóm nhạc này rất được giới trẻ yêu thích.

嗯,你现在的投资组合都有什么?风险高吗?

èn, nǐ xiàn zài de tóu zī zǔ hé dōu yǒu shén me? fēng xiǎn gāo ma?

Ừm, danh mục đầu tư hiện tại của bạn có những gì? Rủi ro có cao không?

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

没错,这样组合才能形成理性稳健的投资策略。

méi cuò, zhè yàng zǔ hé cái néng xíng chéng lǐ xìng wěn jiàn de tóu zī cè lüè.

Đúng vậy, kết hợp như thế mới tạo thành chiến lược đầu tư lý tính và vững chắc.

Trong bài: Bàn phương án đầu tư tài chính cá nhân vượt lạm phát

是啊,这时候调整心态、重新规划投资组合才对。

shì a, zhè shí hòu tiáo zhěng xīn tài, chóng xīn guī huà tóu zī zǔ hé cái duì.

Đúng vậy, lúc này điều chỉnh tâm lý, quy hoạch lại danh mục đầu tư mới là đúng.

Trong bài: Lo ngại trước rủi ro biến động thị trường chứng khoán · ……极了

Hỏi đáp về từ 组合

组合 nghĩa là gì?

组合 (zǔ hé) nghĩa là lắp ráp; kết hợp. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 组合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 组, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 组合?

Thường gặp: 组合拳 (zǔ hé quán) – một tổ hợp cú đấm; 组合论 (zǔ hé lùn) – toán tổ hợp; 投资组合 (tóu zī zǔ hé) – danh mục đầu tư; 燃料组合 (rán liào zǔ hé) – chế tạo nhiên liệu; 组合数学 (zǔ hé shù xué) – toán học tổ hợp; 组合音响 (zǔ hé yīn xiǎng) – dàn máy hi-fi.