XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资产组合 đọc là zī chǎn zǔ hé, nghĩa là danh mục tài sản. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

资产组合

[zī chǎn zǔ hé] [资 产 组 合]

danh mục tài sản

好,建议将资产组合转向服务银发经济的医疗科技初创企业。

hǎo, jiàn yì jiāng zī chǎn zǔ hé zhuǎn xiàng fú wù yín fà jīng jì de yī liáo kē jì chū chuàng qǐ yè.

Được, đề xuất chuyển danh mục tài sản sang các doanh nghiệp khởi nghiệp công nghệ y tế phục vụ nền kinh tế bạc.

Trong bài: Tiềm năng nền kinh tế bạc · 与日俱增

Hỏi đáp về từ 资产组合

资产组合 nghĩa là gì?

资产组合 (zī chǎn zǔ hé) nghĩa là danh mục tài sản.

Cách viết 资产组合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 产, 组, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.