XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

符合 đọc là fú hé, nghĩa là phù hợp với; theo đúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

符合

[fú hé] [符 合]

phù hợp với; theo đúng; tương ứng với

与某种标准或情况相一致。

他的表现完全符合公司的要求。

tā de biǎo xiàn wán quán fú hé gōng sī de yāo qiú.

Biểu hiện của anh ấy hoàn toàn phù hợp với yêu cầu của công ty.

你觉得这样做符合仓库的安全规定吗?

nǐ jué de zhè yàng zuò fú hé cāng kù de ān quán guī dìng ma?

Em cảm thấy làm như vậy có phù hợp quy định an toàn của kho không?

Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……

这些点心味道真好,特别符合我的口味。

zhè xiē diǎn xīn wèi dào zhēn hǎo, tè bié fú hé wǒ de kǒu wèi.

Mấy món điểm tâm này vị thật ngon, đặc biệt hợp khẩu vị của mình.

Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是

这批产品的规格符合国家标准。

zhè pī chǎn pǐn de guī gé fú hé guó jiā biāo zhǔn.

Quy cách của lô sản phẩm này phù hợp tiêu chuẩn quốc gia.

Hỏi đáp về từ 符合

符合 nghĩa là gì?

符合 (fú hé) nghĩa là phù hợp với; theo đúng. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 符合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 符, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 符合?

Thường gặp: 同符合契 (tóng fú hé qì) – cùng dấu, chung mục tiêu (thành ngữ); 符合标准 (fú hé biāo zhǔn) – tuân thủ tiêu chuẩn.