XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

集合 đọc là jí hé, nghĩa là tập hợp; tập trung. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

集合

[jí hé] [集 合]

tập hợp; tập trung; (toán) tập hợp

人或队伍聚集到一处

明天早上八点在学校门口集合。

míng tiān zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé.

Tám giờ sáng mai tập hợp ở cổng trường.

西山风景不错。对了,几点集合?

xī shān fēng jǐng bú cuò. duì le, jǐ diǎn jí hé?

Phong cảnh Tây Sơn rất đẹp. Đúng rồi, mấy giờ tập trung?

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

早上八点在学校门口集合,好吗?

zǎo shàng bā diǎn zài xué xiào mén kǒu jí hé, hǎo ma?

Tám giờ sáng tập trung ở cổng trường, được không?

Trong bài: Kế hoạch đi leo núi cuối tuần

行,周五下午五点,我们在三号教室集合。

xíng, zhōu wǔ xià wǔ wǔ diǎn, wǒ men zài sān hào jiào shì jí hé.

Được, 5 giờ chiều thứ Sáu, chúng ta tập hợp ở phòng học số 3 nhé.

Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ

Hỏi đáp về từ 集合

集合 nghĩa là gì?

集合 (jí hé) nghĩa là tập hợp; tập trung. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 集合 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 集, 合 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 集合?

Thường gặp: 子集合 (zǐ jí hé) – tập hợp con (toán học); 点集合 (diǎn jí hé) – (toán) tập hợp điểm; 集合体 (jí hé tǐ) – tập hợp; 集合论 (jí hé lùn) – lý thuyết tập hợp (toán); 整数集合 (zhěng shù jí hé) – tập hợp các số nguyên (toán); 集合名词 (jí hé míng cí) – danh từ tập hợp (ngôn ngữ học).