XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

召集 đọc là zhào jí, nghĩa là triệu tập; kêu gọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

召集

[zhào jí] [召 集]

triệu tập; kêu gọi

通知并聚集相关人员

经理决定今天下午召集全体员工开会。

jīng lǐ jué dìng jīn tiān xià wǔ zhào jí quán tǐ yuán gōng kāi huì.

Giám đốc quyết định chiều nay triệu tập toàn thể nhân viên họp.

对,我马上召集骨干开会,尽快落实并签字确认新的协作细则。

duì, wǒ mǎ shàng zhào jí gǔ gàn kāi huì, jǐn kuài luò shí bìng qiān zì què rèn xīn de xié zuò xì zé.

Đúng ạ, em sẽ triệu tập nhân sự nòng cốt họp ngay, nhanh chóng triển khai và ký xác nhận quy tắc phối hợp mới.

Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban

是的,我们会改进。接下来我会召集团队开会,逐一落实整改方案。

shì de, wǒ men huì gǎi jìn. jiē xià lái wǒ huì zhào jí tuán duì kāi huì, zhú yī luò shí zhěng gǎi fāng àn.

Đúng vậy, chúng thầy sẽ cải thiện. Sắp tới thầy sẽ tập hợp đội ngũ họp bàn, triển khai từng phương án khắc phục.

Trong bài: Phản hồi một lời phê bình công khai

皇帝下旨召集文武大臣进宫议事。

huáng dì xià zhǐ zhào jí wén wǔ dà chén jìn gōng yì shì.

Hoàng đế hạ chỉ triệu tập văn võ đại thần vào cung bàn việc.

Hỏi đáp về từ 召集

召集 nghĩa là gì?

召集 (zhào jí) nghĩa là triệu tập; kêu gọi. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 召集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 召, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 召集?

Thường gặp: 召集人 (zhào jí rén) – người triệu tập.