XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收集 đọc là shōu jí, nghĩa là thu thập; sưu tầm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

收集

[shōu jí] [收 集]

thu thập; sưu tầm

使聚集在一起;搜集。

我正在收集相关的资料。

wǒ zhèng zài shōu jí xiāng guān de zī liào.

Tôi đang thu thập tài liệu liên quan.

你可以先收集一些具体的例子。

nǐ kě yǐ xiān shōu jí yì xiē jù tǐ de lì zǐ.

Em có thể thu thập một số ví dụ cụ thể trước.

Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình

这本乐谱收集了许多经典歌曲。

zhè běn yuè pǔ shōu jí le xǔ duō jīng diǎn gē qǔ.

Tập phổ nhạc này thu thập rất nhiều bài hát kinh điển.

对,去那边收集新项目的数据。

duì, qù nà biān shōu jí xīn xiàng mù dì shù jù.

Đúng vậy, đi đến đó thu thập dữ liệu dự án mới.

Trong bài: Lập kế hoạch công tác nước ngoài · 通过

Hỏi đáp về từ 收集

收集 nghĩa là gì?

收集 (shōu jí) nghĩa là thu thập; sưu tầm. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 收集 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 集 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.