XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收益 đọc là shōu yì, nghĩa là thu nhập; lợi nhuận. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

收益

[shōu yì] [收 益]

thu nhập; lợi nhuận

投资或经营得到的利润、收入

这个项目的收益比去年高。

zhè ge xiàng mù dì shōu yì bǐ qù nián gāo.

Thu nhập từ dự án này cao hơn năm ngoái.

我身边的朋友都在买,大家说收益挺不错的。

wǒ shēn biān de péng yǒu dōu zài mǎi, dà jiā shuō shōu yì tǐng bú cuò de.

Bạn bè quanh em ai cũng mua, mọi người bảo lợi nhuận khá tốt.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

这样安排很合理,兼顾了流动性和长期收益。

zhè yàng ān pái hěn hé lǐ, jiān gù le liú dòng xìng hé cháng qī shōu yì.

Sắp xếp như vậy rất hợp lý, vừa đảm bảo tính thanh khoản vừa tính đến lợi nhuận dài hạn.

Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定

这个项目必将带来巨大的收益。

zhè ge xiàng mù bì jiāng dài lái jù dà de shōu yì.

Dự án này nhất định sẽ mang lại lợi ích to lớn.

Hỏi đáp về từ 收益

收益 nghĩa là gì?

收益 (shōu yì) nghĩa là thu nhập; lợi nhuận. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 收益 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收益?

Thường gặp: 总收益 (zǒng shōu yì) – tổng lợi nhuận; 收益率 (shōu yì lǜ) – tỷ suất thu nhập; 收益帐户 (shōu yì zhàng hù) – tài khoản thu nhập (kế toán); 留存收益 (liú cún shōu yì) – lợi nhuận giữ lại; 到期收益率 (dào qī shōu yì lǜ) – (tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM).