XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

收益率 đọc là shōu yì lǜ, nghĩa là tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

收益率

[shōu yì lǜ] [收 益 率]

tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính)

真的会很难卖吗?我看租金收益率好像挺高的。

zhēn de huì hěn nán mài ma? wǒ kàn zū jīn shōu yì lǜ hǎo xiàng tǐng gāo de.

Thật sự sẽ khó bán vậy sao? Tôi thấy tỷ suất sinh lời từ tiền thuê hình như khá cao.

Trong bài: Lựa chọn quyền sở hữu căn hộ có thời hạn · 无所谓

王老师,您看今天早上的长期债券收益率了吗?波动太大了。

wáng lǎo shī, nín kàn jīn tiān zǎo shàng de cháng qī zhài quàn shōu yì lǜ le ma? bō dòng tài dà le.

Thầy Vương, thầy đã xem lợi suất trái phiếu kỳ hạn dài sáng nay chưa? Biến động lớn quá.

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

跌幅确实超出预期。那其净利润率与资产收益率的受损程度如何?

diē fú què shí chāo chū yù qī. nà qí jìng lì rùn lǜ yǔ zī chǎn shōu yì lǜ de shòu sǔn chéng dù rú hé?

Mức giảm quả thực vượt dự tính. Vậy biên lợi nhuận ròng và tỷ suất sinh lời trên tài sản của doanh nghiệp bị tổn hại ở mức nào ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

Hỏi đáp về từ 收益率

收益率 nghĩa là gì?

收益率 (shōu yì lǜ) nghĩa là tỷ suất thu nhập; tỷ suất lợi nhuận (tài chính).

Cách viết 收益率 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 收, 益, 率 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 收益率?

Thường gặp: 到期收益率 (dào qī shōu yì lǜ) – (tài chính) lợi suất đáo hạn (YTM).