XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 益 đọc là yì, nghĩa là lợi ích; lợi nhuận. Thuộc bộ Mãnh 皿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

益

[yì]

lợi ích; lợi nhuận; ưu điểm

这样一来,整体的经济效益就大大提升了。

zhè yàng yì lái, zhěng tǐ de jīng jì xiào yì jiù dà dà tí shēng le.

Như vậy, hiệu quả kinh tế tổng thể liền được nâng cao rất nhiều rồi.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

我们必须保证大家的共同利益。

wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.

Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.

这很严重,病人的合法权益已经被侵犯了。

zhè hěn yán zhòng, bìng rén de hé fǎ quán yì yǐ jīng bèi qīn fàn le.

Điều này rất nghiêm trọng, quyền lợi hợp pháp của bệnh nhân đã bị xâm phạm rồi.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被

Hỏi đáp về chữ 益

益 nghĩa là gì?

益 (yì) nghĩa là lợi ích; lợi nhuận.

Cách viết chữ 益 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 益 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 益 thuộc bộ Mãnh (皿).

Chữ 益 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 利益 (lì yì) – lợi ích; 收益 (shōu yì) – thu nhập; 公益 (gōng yì) – lợi ích công cộng; 公益性 (gōngyì xìng) – tính công ích; 得益于 (dé yì yú) – được lợi từ; 日益 (rì yì) – ngày càng.