XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

公益性 đọc là gōngyì xìng, nghĩa là tính công ích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

公益性

[gōngyì xìng] [公 益 性]

tính công ích

为公众谋利益而不以营利为目的的属性

这家图书馆属于公益性文化设施,免费向公众开放。

zhè jiā tú shū guǎn shǔ yú gōng yì xìng wén huà shè shī, miǎn fèi xiàng gōng zhòng kāi fàng.

Thư viện này là cơ sở văn hóa mang tính công ích, mở cửa miễn phí cho công chúng.

Hỏi đáp về từ 公益性

公益性 nghĩa là gì?

公益性 (gōngyì xìng) nghĩa là tính công ích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 公益性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 公, 益, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.