XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

弹性 đọc là tán xìng, nghĩa là tính linh hoạt; đàn hồi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

弹性【彈性】

[tán xìng] [弹 性]

tính linh hoạt; đàn hồi

物体受力变形后恢复原状的能力或事物的可塑性

公司实行弹性工作制,员工可以自由安排上下班时间。

gōng sī shí xíng tán xìng gōng zuò zhì, yuán gōng kě yǐ zì yóu ān pái shàng xià bān shí jiān.

Công ty áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, nhân viên có thể tự do sắp xếp giờ làm việc.

除了弹性工时,增加带薪心理休养假是否可行呢?

chú le tán xìng gōng shí, zēng jiā dài xīn xīn lǐ xiū yǎng jiǎ shì fǒu kě xíng ne?

Ngoài giờ giấc linh hoạt, việc tăng thêm ngày nghỉ phục hồi tâm lý có lương liệu có khả thi không?

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

海绵具有良好的吸水性和弹性。

hǎi mián jù yǒu liáng hǎo de xī shuǐ xìng hé tán xìng.

Bọt biển có tính thấm nước và độ đàn hồi tốt.

我建议引入弹性工作制,以缓解高强度的心理压力。

wǒ jiàn yì yǐn rù tán xìng gōng zuò zhì, yǐ huǎn jiě gāo qiáng dù de xīn lǐ yā lì.

Tôi đề xuất áp dụng chế độ làm việc linh hoạt, nhằm giải tỏa áp lực tâm lý cường độ cao.

Trong bài: Đề xuất hỗ trợ sức khỏe tinh thần

Hỏi đáp về từ 弹性

弹性 nghĩa là gì?

弹性 (tán xìng) nghĩa là tính linh hoạt; đàn hồi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 弹性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 弹, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 弹性?

Thường gặp: 有弹性 (yǒu tán xìng) – linh hoạt; 弹性形变 (tán xìng xíng biàn) – biến dạng đàn hồi; 弹性模量 (tán xìng mó liàng) – mô-đun đàn hồi.