XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感性 đọc là gǎn xìng, nghĩa là cảm tính; thiên về cảm xúc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

感性

[gǎn xìng] [感 性]

cảm tính; thiên về cảm xúc

指感觉、知觉等直观认识或情感特征。

处理工作问题时,我们不能太感性,要用数据说话。

chǔ lǐ gōng zuò wèn tí shí, wǒ men bù néng tài gǎn xìng, yào yòng shù jù shuō huà.

Khi xử lý công việc, chúng ta không nên quá cảm tính mà phải dựa trên số liệu.

认识过程由感性认识上升到理性认识。

rèn shi guò chéng yóu gǎn xìng rèn shi shàng shēng dào lǐ xìng rèn shi.

Quá trình nhận thức từ nhận thức cảm tính nâng lên nhận thức lý tính.

科学研究要将感性经验提炼为理性结论。

kē xué yán jiū yào jiāng gǎn xìng jīng yàn tí liàn wèi lǐ xìng jié lùn.

Nghiên cứu khoa học cần chắt lọc kinh nghiệm cảm tính thành kết luận mang tính lý tính.

Hỏi đáp về từ 感性

感性 nghĩa là gì?

感性 (gǎn xìng) nghĩa là cảm tính; thiên về cảm xúc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 感性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感性?

Thường gặp: 敏感性 (mǐn gǎn xìng) – nhạy cảm; 感性工学 (gǎn xìng gōng xué) – kỹ thuật cảm tính (thiết kế sản phẩm nhằm tạo ra phản ứng chủ quan c…; 感性认识 (gǎn xìng rèn shi) – nhận thức cảm tính; 理性与感性 (lǐ xìng yǔ gǎn xìng) – Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奥斯汀 (zhēn · ào sī…; 辐射敏感性 (fú shè mǐn gǎn xìng) – độ nhạy bức xạ.