XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感谢 đọc là gǎn xiè, nghĩa là (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

感谢【感謝】

[gǎn xiè] [感 TẠ]

(bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn; biết ơn

向他人表达谢意

非常感谢你的帮助。

fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù.

Rất cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

好的,太感谢您了,谢谢医生!

hǎo de, tài gǎn xiè nín le, xiè xiè yī shēng!

Vâng, cảm ơn bác sĩ nhiều lắm, cảm ơn bác sĩ!

Trong bài: Mô tả triệu chứng khi khám bệnh

感谢大家分享宝贵的工作经验。

gǎn xiè dà jiā fēn xiǎng bǎo guì de gōng zuò jīng yàn.

Cảm ơn mọi người đã chia sẻ kinh nghiệm làm việc quý báu.

好的,非常感谢您的热心帮助。

hǎo de, fēi cháng gǎn xiè nín de rè xīn bāng zhù.

Được, rất cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của cô.

Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về từ 感谢

感谢 nghĩa là gì?

感谢 (gǎn xiè) nghĩa là (bày tỏ) cảm ơn; lòng biết ơn. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 感谢 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 谢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感谢?

Thường gặp: 特别感谢 (tè bié gǎn xiè) – đặc biệt cảm ơn; 非常感谢 (fēi cháng gǎn xiè) – vô cùng biết ơn.