XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感激 đọc là gǎn jī, nghĩa là biết ơn; cảm kích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

感激

[gǎn jī] [感 激]

biết ơn; cảm kích; cảm ơn

因对方的好意或帮助而深表感谢

感谢大家在我困难时给予的帮助,我非常感激。

gǎn xiè dà jiā zài wǒ kùn nán shí jǐ yǔ de bāng zhù, wǒ fēi cháng gǎn jī.

Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ khi tôi gặp khó khăn, tôi rất biết ơn.

真的吗?感激不尽,下次我一定提前统筹好时间。

zhēn de ma? gǎn jī bú jìn, xià cì wǒ yí dìng tí qián tǒng chóu hǎo shí jiān.

Thật sao? Vô cùng cảm kích, lần sau mình nhất định sắp xếp tốt thời gian từ trước.

Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗

他给母校致信表达感激之情。

tā gěi mǔ xiào zhì xìn biǎo dá gǎn jī zhī qíng.

Anh ấy gửi thư cho trường cũ bày tỏ lòng biết ơn.

他满怀感激地向王老师表达了谢意。

tā mǎn huái gǎn jī dì xiàng wáng lǎo shī biǎo dá le xiè yì.

Anh ấy tràn ngập lòng biết ơn bày tỏ lời cảm ơn tới thầy Vương.

Hỏi đáp về từ 感激

感激 nghĩa là gì?

感激 (gǎn jī) nghĩa là biết ơn; cảm kích. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 感激 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 激 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感激?

Thường gặp: 感激不尽 (gǎn jī bù jìn) – không thể cảm ơn ai cho đủ (thành ngữ); 感激涕零 (gǎn jī tì líng) – rơi lệ vì biết ơn (thành ngữ); 无任感激 (wú rèn gǎn jī) – vô cùng cảm kích.