XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感恩 đọc là gǎn ēn, nghĩa là biết ơn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

感恩

[gǎn ēn] [感 恩]

biết ơn

对别人所给的关怀或帮助表示感激。

我们要学会感恩,珍惜身边每一个帮助过我们的人。

wǒ men yào xué huì gǎn ēn, zhēn xī shēn biān měi yí gè bāng zhù guò wǒ men de rén.

Chúng ta cần học cách biết ơn, trân trọng từng người xung quanh đã giúp đỡ mình.

逢年过节,我们都要常怀感恩之心。

féng nián guò jié, wǒ men dōu yào cháng huái gǎn ēn zhī xīn.

Mỗi dịp lễ tết, chúng ta đều nên luôn giữ lòng biết ơn.

前人栽树,后人乘凉,我们要懂得感恩先辈的付出。

qián rén zāi shù, hòu rén chéng liáng, wǒ men yào dǒng de gǎn ēn xiān bèi de fù chū.

Người đi trước trồng cây, người đi sau hưởng bóng mát, chúng ta cần biết ơn sự cống hiến của tiền nhân.

Hỏi đáp về từ 感恩

感恩 nghĩa là gì?

感恩 (gǎn ēn) nghĩa là biết ơn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 感恩 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 恩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 感恩?

Thường gặp: 感恩节 (gǎn ēn jié) – Ngày Lễ Tạ Ơn; 感恩图报 (gǎn ēn tú bào) – biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ); 感恩戴德 (gǎn ēn dài dé) – vô cùng biết ơn; 中国感恩节 (zhōng guó gǎn ēn jié) – Lễ Tạ ơn kiểu Trung Quốc, tên gọi khác của 蛋炒饭节 (dàn chǎo fàn jié).