感恩戴德
[gǎn ēn dài dé] [感 恩 戴 德]
vô cùng biết ơn
感恩戴德 đọc là gǎn ēn dài dé, nghĩa là vô cùng biết ơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎn ēn dài dé] [感 恩 戴 德]
vô cùng biết ơn
感恩戴德 (gǎn ēn dài dé) nghĩa là vô cùng biết ơn.
Viết lần lượt từng chữ 感, 恩, 戴, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.