XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

感动 đọc là gǎn dòng, nghĩa là làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

感动

[gǎn dòng] [感 动]

làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó); cảm động

触动内心,使人深受触动

他的话让我很感动。

tā de huà ràng wǒ hěn gǎn dòng.

Lời nói của anh ấy khiến tôi rất cảm động.

听你这么说,我真的很感动。

tīng nǐ zhè me shuō, wǒ zhēn de hěn gǎn dòng.

Nghe cậu nói vậy, mình thật sự rất cảm động.

Trong bài: Cố gắng vì một người bạn · 为了…

嗯,信里写了什么,让你这么感动?

èn, xìn lǐ xiě le shén me, ràng nǐ zhè me gǎn dòng?

Ừ, trong thư viết gì mà khiến cậu cảm động đến vậy?

Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁

这份无微不至的关怀令人感动。

zhè fèn wú wēi bú zhì de guān huái lìng rén gǎn dòng.

Sự chăm sóc tỉ mỉ này khiến người ta rất xúc động.

Hỏi đáp về từ 感动

感动 nghĩa là gì?

感动 (gǎn dòng) nghĩa là làm cảm động; chạm đến (cảm xúc của ai đó). Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 感动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 感, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.