XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

震撼 đọc là zhèn hàn, nghĩa là rung động; sốc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

震撼

[zhèn hàn] [震 撼]

rung động; sốc; sửng sốt

心灵或心理受到强烈的冲击与感动。

这部电影的视觉效果让人感到震撼。

zhè bù diàn yǐng de shì jué xiào guǒ ràng rén gǎn dào zhèn hàn.

Hiệu ứng thị giác của bộ phim này khiến người ta cảm thấy sửng sốt.

gây chấn động; gây sửng sốt

形容极具冲击力或震撼力

这是一个极其震撼的故事。

zhè shì yí gè jí qí zhèn hàn de gù shì.

Đây là một câu chuyện cực kỳ chấn động.

真的,比在家里用电脑看要震撼得多。

zhēn de, bǐ zài jiā lǐ yòng diàn nǎo kàn yào zhèn hàn de duō.

Thật đấy, sống động hơn nhiều so với xem bằng máy tính ở nhà.

Trong bài: Bàn luận và cảm nhận về bộ phim vừa xem

这种大胆尝试让节奏更紧凑,现场氛围震撼极了。

zhè zhǒng dà dǎn cháng shì ràng jié zòu gèng jǐn còu, xiàn chǎng fēn wéi zhèn hàn jí le.

Sự thử nghiệm táo bạo này làm nhịp điệu dồn dập hơn, bầu không khí hiện trường ấn tượng cực kỳ.

Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了

这部科幻电影的视觉效果很震撼。

zhè bù kē huàn diàn yǐng de shì jué xiào guǒ hěn zhèn hàn.

Hiệu ứng thị giác của bộ phim khoa học viễn tưởng này rất ấn tượng.

Hỏi đáp về từ 震撼

震撼 nghĩa là gì?

震撼 (zhèn hàn) nghĩa là rung động; sốc. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 震撼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 震, 撼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 震撼?

Thường gặp: 震撼弹 (zhèn hàn dàn) – lựu đạn choáng; 震撼性 (zhèn hàn xìng) – gây sốc.