XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打动 đọc là dǎ dòng, nghĩa là làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

打动【打動】

[dǎ dòng] [打 动]

làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông; xúc động

使人感动或产生共鸣

他的演讲打动了在场的每一位观众。

tā de yǎn jiǎng dǎ dòng le zài chǎng de měi yí wèi guān zhòng.

Bài phát biểu của anh ấy đã làm cảm động từng khán giả có mặt.

那太好了,透明度高确实更容易打动客户。

nà tài hǎo le, tòu míng dù gāo què shí gèng róng yì dǎ dòng kè hù.

Vậy thì tốt quá, độ minh bạch cao đúng là dễ làm xiêu lòng khách hàng hơn.

Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得

只有虔诚的态度才能打动人心。

zhǐ yǒu qián chéng de tài dù cái néng dǎ dòng rén xīn.

Chỉ có thái độ chân thành mới có thể làm cảm động lòng người.

只要故事能打动读者,用什么工具创作其实并不是最重要的。

zhǐ yào gù shì néng dǎ dòng dú zhě, yòng shén me gōng jù chuàng zuò qí shí bìng bú shì zuì zhòng yào de.

Chỉ cần câu chuyện có thể làm rung động độc giả, thì việc dùng công cụ gì để sáng tác thực ra không phải quan trọng nhất.

Trong bài: Tranh luận về bản quyền văn học do AI sáng tác

Hỏi đáp về từ 打动

打动 nghĩa là gì?

打动 (dǎ dòng) nghĩa là làm cảm động; khiến (ai đó) cảm thông. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 打动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.