XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

打工 đọc là dǎ gōng, nghĩa là làm thuê; đi làm thêm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

打工

[dǎ gōng] [打 工]

làm thuê; đi làm thêm

做临时或非正式的工作

哥哥在饭馆打工。

gē ge zài fàn guǎn dǎ gōng.

Anh trai làm thêm ở quán ăn.

那你现在具体怎么统筹学习和打工的时间?

nà nǐ xiàn zài jù tǐ zěn me tǒng chóu xué xí hé dǎ gōng de shí jiān?

Vậy hiện giờ cậu sắp xếp tổng thể thời gian học và làm thêm cụ thể thế nào?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

他去外地打工,至今没有消息。

tā qù wài dì dǎ gōng, zhì jīn méi yǒu xiāo xī.

Anh ấy đi nơi khác làm việc, đến nay vẫn bặt vô âm tín.

对,房租和伙食费都靠它,不打工就难以维持生计。

duì, fáng zū hé huǒ shí fèi dōu kào tā, bù dǎ gōng jiù nán yǐ wéi chí shēng jì.

Đúng, tiền thuê nhà và tiền ăn đều trông vào nó, không làm thêm thì khó duy trì cuộc sống.

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 打工

打工 nghĩa là gì?

打工 (dǎ gōng) nghĩa là làm thuê; đi làm thêm. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 打工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 打, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 打工?

Thường gặp: 打工人 (dǎ gōng rén) – người lao động; 打工仔 (dǎ gōng zǎi) – nhân viên; 打工妹 (dǎ gōng mèi) – nữ công nhân trẻ.