XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上岗 đọc là shàng gǎng, nghĩa là nhận chức; đi làm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

上岗【上崗】

[shàng gǎng] [上 岗]

1.nhận chức; đi làm; nhận công việc

到岗位上开始工作

新员工必须经过培训才能上岗。

xīn yuán gōng bì xū jīng guò péi xùn cái néng shàng gǎng.

Nhân viên mới phải qua đào tạo mới được nhận việc.

2.đứng gác; vào vị trí trực gác

站岗;到哨位上执行警戒任务

哨兵按时上岗值勤。

shào bīng àn shí shàng gǎng zhí qín.

Lính gác vào vị trí gác đúng giờ.

很好,在上岗之前,务必让今天值班的全体志愿者签字承诺。

hěn hǎo, zài shàng gǎng zhī qián, wù bì ràng jīn tiān zhí bān de quán tǐ zhì yuàn zhě qiān zì chéng nuò.

Rất tốt, trước khi vào ca trực, nhất định phải yêu cầu toàn thể tình nguyện viên trực hôm nay ký cam kết.

Trong bài: Kiểm soát an toàn chuỗi lạnh cho ngân hàng thực phẩm cộng đồng · 一旦…就…

Hỏi đáp về từ 上岗

上岗 nghĩa là gì?

上岗 (shàng gǎng) nghĩa là nhận chức; đi làm. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 上岗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 岗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.