XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 岗 đọc là gǎng, nghĩa là (dùng trong từ ghép) gò; đống đất. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

岗

[gǎng]

(dùng trong từ ghép) gò; đống đất; chốt gác; địa bàn tuần tra của cảnh sát; (dùng trong từ ghép) công việc; vị trí

对啊,很多适合高职生的岗位也招硕士。

duì a, hěn duō shì hé gāo zhí shēng de gǎng wèi yě zhāo shuò shì.

Đúng vậy, nhiều vị trí hợp với sinh viên cao đẳng nghề cũng tuyển thạc sĩ.

Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm

新员工必须经过培训才能上岗。

xīn yuán gōng bì xū jīng guò péi xùn cái néng shàng gǎng.

Nhân viên mới phải qua đào tạo mới được nhận việc.

好的,那你为什么想要申请我们这个岗位?

hǎo de, nà nǐ wèi shén me xiǎng yào shēn qǐng wǒ men zhè ge gǎng wèi?

Được, vậy tại sao bạn lại muốn ứng tuyển vị trí này của chúng tôi?

Trong bài: Phỏng vấn ứng tuyển vị trí nhân viên chính thức

Hỏi đáp về chữ 岗

岗 nghĩa là gì?

岗 (gǎng) nghĩa là (dùng trong từ ghép) gò; đống đất.

Cách viết chữ 岗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 岗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 岗 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 岗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 岗位 (gǎng wèi) – một vị trí; 上岗 (shàng gǎng) – nhận chức; 下岗 (xià gǎng) – (của lính gác, lính canh, v.v.) rời ca; 串岗 (chuàn gǎng) – rời vị trí khi đang làm nhiệm vụ; 南岗 (nán gǎng) – quận Nam Cương của Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨 (hā ěr bīn) ở Hắc Long Giang; 土岗 (tǔ gǎng) – gò.