XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在岗 đọc là zài gǎng, nghĩa là ở tại vị trí làm việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

在岗

[zài gǎng] [TẠI 岗]

ở tại vị trí làm việc

好的。那在岗位职责交接方面,我是直接对接新部门的负责人,还是等通知?

hǎo de. nà zài gǎng wèi zhí zé jiāo jiē fāng miàn, wǒ shì zhí jiē duì jiē xīn bù mén de fù zé rén, hái shì děng tōng zhī?

Vâng ạ. Vậy về mặt bàn giao trách nhiệm vị trí công tác, em sẽ đối ứng trực tiếp với người phụ trách bộ phận mới hay chờ thông báo ạ?

Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức

伟大往往源于平凡,普通人也能在岗位上创造奇迹。

wěi dà wǎng wǎng yuán yú píng fán, pǔ tōng rén yě néng zài gǎng wèi shàng chuàng zào qí jì.

Sự vĩ đại thường bắt nguồn từ điều bình dị, người bình thường cũng có thể tạo nên kỳ tích tại vị trí của mình.

Hỏi đáp về từ 在岗

在岗 nghĩa là gì?

在岗 (zài gǎng) nghĩa là ở tại vị trí làm việc.

Cách viết 在岗 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 岗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.