XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

在于 đọc là zài yú, nghĩa là nằm ở; do (một thuộc tính nào đó). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

在于【在於】

[zài yú] [TẠI 于]

nằm ở; do (một thuộc tính nào đó); (một vấn đề) được quyết định bởi; phụ thuộc vào (ai đó)

指事物的本质、关键或决定因素

成功的关键在于坚持。

chéng gōng de guān jiàn zài yú jiān chí.

Chìa khóa của thành công nằm ở sự kiên trì.

各有各的好处,关键在于阅读习惯。

gè yǒu gè de hǎo chù, guān jiàn zài yú yuè dú xí guàn.

Mỗi loại đều có điểm tốt riêng, then chốt nằm ở thói quen đọc sách.

Trong bài: Tranh luận sách giấy và sách điện tử

确实,谈判停滞的核心在于无主微细碎片。

què shí, tán pàn tíng zhì de hé xīn zài yú wú zhǔ wēi xì suì piàn.

Quả thực, hạt nhân của việc đàm phán bế tắc nằm ở mảnh vỡ siêu nhỏ vô chủ.

Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于

两者的本质区别在于目的不同。

liǎng zhě de běn zhì qū bié zài yú mù dì bù tóng.

Sự khác biệt bản chất giữa hai bên nằm ở mục đích khác nhau.

Hỏi đáp về từ 在于

在于 nghĩa là gì?

在于 (zài yú) nghĩa là nằm ở; do (một thuộc tính nào đó). Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 在于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 在, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 在于?

Thường gặp: 困难在于 (kùn nan zài yú) – vấn đề là...; 生命在于运动 (shēng mìng zài yú yùn dòng) – sự sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu khác nhau).