介于【介於】
[jiè yú] [介 于]
ở giữa; trung gian; nằm giữa
处于两者或多者之间。
这种新型材料的硬度介于塑料和金属之间。
zhè zhǒng xīn xíng cái liào de yìng dù jiè yú sù liào hé jīn shǔ zhī jiān.Độ cứng của loại vật liệu mới này nằm giữa nhựa và kim loại.
介于 đọc là jiè yú, nghĩa là ở giữa; trung gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiè yú] [介 于]
ở giữa; trung gian; nằm giữa
处于两者或多者之间。
这种新型材料的硬度介于塑料和金属之间。
zhè zhǒng xīn xíng cái liào de yìng dù jiè yú sù liào hé jīn shǔ zhī jiān.Độ cứng của loại vật liệu mới này nằm giữa nhựa và kim loại.
介于 (jiè yú) nghĩa là ở giữa; trung gian. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 介, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 介于两难 (jiè yú liǎng nán) – tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ).