XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

介于 đọc là jiè yú, nghĩa là ở giữa; trung gian. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

介于【介於】

[jiè yú] [介 于]

ở giữa; trung gian; nằm giữa

处于两者或多者之间。

这种新型材料的硬度介于塑料和金属之间。

zhè zhǒng xīn xíng cái liào de yìng dù jiè yú sù liào hé jīn shǔ zhī jiān.

Độ cứng của loại vật liệu mới này nằm giữa nhựa và kim loại.

Hỏi đáp về từ 介于

介于 nghĩa là gì?

介于 (jiè yú) nghĩa là ở giữa; trung gian. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 介于 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 介, 于 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 介于?

Thường gặp: 介于两难 (jiè yú liǎng nán) – tiến thoái lưỡng nan (thành ngữ).