XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

介绍 đọc là jiè shào, nghĩa là giới thiệu; trình bày. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

介绍【介紹】

[jiè shào] [介 绍]

giới thiệu; trình bày; tiến cử

使人相识或了解有关情况

我介绍一下。

wǒ jiè shào yí xià.

Tôi giới thiệu một chút.

它介绍中国人的日常生活和习惯。

tā jiè shào zhōng guó rén de rì cháng shēng huó hé xí guàn.

Nó giới thiệu cuộc sống hằng ngày và thói quen của người Trung Quốc.

Trong bài: Vừa nấu ăn vừa nghe podcast · 一边…一边…

这本书介绍了近代社会的发展。

zhè běn shū jiè shào le jìn dài shè huì de fā zhǎn.

Cuốn sách này giới thiệu sự phát triển của xã hội cận đại.

好的。你能先简单介绍一下自己吗?

hǎo de. nǐ néng xiān jiǎn dān jiè shào yí xià zì jǐ ma?

Được chứ. Em giới thiệu ngắn gọn về bản thân trước được không?

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

Hỏi đáp về từ 介绍

介绍 nghĩa là gì?

介绍 (jiè shào) nghĩa là giới thiệu; trình bày. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 介绍 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 介, 绍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 介绍?

Thường gặp: 简短介绍 (jiǎn duǎn jiè shào) – giới thiệu ngắn gọn; 简要介绍 (jiǎn yào jiè shào) – giới thiệu ngắn gọn; 自我介绍 (zì wǒ jiè shào) – tự giới thiệu; 婚姻介绍所 (hūn yīn jiè shào suǒ) – trung tâm môi giới hôn nhân.