XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

介意 đọc là jiè yì, nghĩa là để ý đến; phật ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

介意

[jiè yì] [介 意]

để ý đến; phật ý; để tâm

在意,把不快的事记在心里

如果你介意办公室的声音,可以戴上降噪耳机。

rú guǒ nǐ jiè yì bàn gōng shì de shēng yīn, kě yǐ dài shàng jiàng zào ěr jī.

Nếu bạn bận tâm tiếng ồn trong văn phòng thì có thể đeo tai nghe chống ồn.

是啊,不过关于咱们的合作方式,我想提个建议,希望你不要介意。

shì a, bú guò guān yú zán men de hé zuò fāng shì, wǒ xiǎng tí gè jiàn yì, xī wàng nǐ bú yào jiè yì.

Đúng vậy, nhưng về cách thức hợp tác của chúng ta, tôi muốn đưa ra một lời khuyên, hy vọng cậu không để bụng.

Trong bài: Góp ý xây dựng một cách khéo léo

你别介意,她刚才说话只是有口无心。

nǐ bié jiè yì, tā gāng cái shuō huà zhǐ shì yǒu kǒu wú xīn.

Bạn đừng bận tâm, cô ấy lúc nãy nói năng chỉ là không có ý xấu.

这不过是一场误会罢了,你何必如此介意?

zhè bú guò shì yì chǎng wù huì bà le, nǐ hé bì rú cǐ jiè yì?

Đây chẳng qua chỉ là hiểu lầm thôi, bạn việc gì phải để bụng như thế?

Hỏi đáp về từ 介意

介意 nghĩa là gì?

介意 (jiè yì) nghĩa là để ý đến; phật ý. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 介意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 介, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 介意?

Thường gặp: 毫不介意 (háo bu jiè yì) – không bận tâm (chút nào).