XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

故意 đọc là gù yì, nghĩa là cố ý; có chủ đích. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 2. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 2

故意

[gù yì] [故 意]

cố ý; có chủ đích

有意识地、存心地。

我不是故意的。

wǒ bú shì gù yì de.

Tôi không cố ý đâu.

sự cố ý; chủ tâm

明知故犯的主观心理状态

法律上严格区分故意与过失。

fǎ lǜ shàng yán gé qū fēn gù yì yǔ guò shī.

Pháp luật phân biệt nghiêm ngặt giữa cố ý và vô ý.

我没事,我真的不是故意的。

wǒ méi shì, wǒ zhēn de bú shì gù yì de.

Tôi không sao, tôi thật sự không cố ý.

Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ

大家怀疑他在比赛中故意放水。

dà jiā huái yí tā zài bǐ sài zhōng gù yì fàng shuǐ.

Mọi người nghi ngờ anh ấy cố ý nhường đối thủ trong trận đấu.

真的对不起!我绝对不是故意爽约的。

zhēn de duì bù qǐ! wǒ jué duì bú shì gù yì shuǎng yuē de.

Thật sự xin lỗi! Mình tuyệt đối không phải cố ý lỡ hẹn đâu.

Trong bài: Hòa giải mâu thuẫn và giải tỏa hiểu lầm bạn bè

Hỏi đáp về từ 故意

故意 nghĩa là gì?

故意 (gù yì) nghĩa là cố ý; có chủ đích. Đây là từ thuộc HSK 2.

Cách viết 故意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 故, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.