XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

有意 đọc là yǒu yì, nghĩa là có ý định; cố ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

有意

[yǒu yì] [HỮU 意]

có ý định; cố ý; quan tâm đến

有某种意图心愿,或指存心、故意。

如果他有意参加这次学术研讨会,请尽快填写报名表。

rú guǒ tā yǒu yì cān jiā zhè cì xué shù yán tǎo huì, qǐng jǐn kuài tián xiě bào míng biǎo.

Nếu anh ấy có ý định tham gia hội thảo khoa học lần này, xin vui lòng điền đơn đăng ký càng sớm càng tốt.

có tình cảm; để ý (tình cảm nam nữ)

指男女之间产生情意、爱慕。

看来这位姑娘对他也有意。

kàn lái zhè wèi gū niáng duì tā yě yǒu yì.

Xem ra cô gái này cũng có tình ý với anh ấy.

是吗?你的照片一定很有意思。

shì ma? nǐ de zhào piàn yí dìng hěn yǒu yì sī.

Thật sao? Ảnh của em nhất định rất thú vị.

Trong bài: Xem album ảnh du lịch cũ · 了 và 过

伯父送给我一本很有意义的书。

bó fù sòng gěi wǒ yì běn hěn yǒu yì yì de shū.

Bác đã tặng tôi một cuốn sách rất ý nghĩa.

这本书真厚,看起来很有意思。

zhè běn shū zhēn hòu, kàn qǐ lái hěn yǒu yì sī.

Cuốn sách này thật dày, trông rất thú vị.

Trong bài: Miêu tả đang đọc sách · 着

Hỏi đáp về từ 有意

有意 nghĩa là gì?

有意 (yǒu yì) nghĩa là có ý định; cố ý. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 有意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 有, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 有意?

Thường gặp: 有意思 (yǒu yì si) – thú vị; 有意义 (yǒu yì yì) – có ý nghĩa; 有意识 (yǒu yì shí) – có ý thức; 有意无意 (yǒu yì wú yì) – cố ý hoặc vô ý; 没有意义 (méi yǒu yì yì) – không có ý nghĩa; 没有意思 (méi yǒu yì si) – nhàm chán.