XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

成心 đọc là chéng xīn, nghĩa là cố ý; cố tình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

成心

[chéng xīn] [成 心]

cố ý; cố tình; có chủ đích

有意,故意。

他不是成心打破那个杯子的。

tā bú shì chéng xīn dǎ pò nà ge bēi zi de.

Anh ấy không cố ý làm vỡ chiếc cốc đó.

请把这根铁丝弯曲成心形。

qǐng bǎ zhè gēn tiě sī wān qū chéng xīn xíng.

Hãy uốn sợi dây thép này thành hình trái tim.

Hỏi đáp về từ 成心

成心 nghĩa là gì?

成心 (chéng xīn) nghĩa là cố ý; cố tình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 成心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 成, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.