XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

存心 đọc là cún xīn, nghĩa là cố ý. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

存心

[cún xīn] [存 心]

cố ý

蓄意,怀着某种心思。

他不是存心想要伤害你的。

tā bú shì cún xīn xiǎng yào shāng hài nǐ de.

Anh ấy không cố ý muốn làm tổn thương bạn đâu.

nảy sinh ý định, giữ lòng

怀着某种念头或心思。

只要存心做好事,什么时候都不晚。

zhǐ yào cún xīn zuò hǎo shì, shén me shí hòu dōu bù wǎn.

Chỉ cần có tâm làm việc tốt thì lúc nào cũng không muộn.

Hỏi đáp về từ 存心

存心 nghĩa là gì?

存心 (cún xīn) nghĩa là cố ý. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 存心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 存, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.