XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

心眼儿 đọc là xīn yǎn r, nghĩa là tâm cơ; toan tính. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

心眼儿【心眼兒】

[xīn yǎn r] [心 眼 儿]

tâm cơ; toan tính; mưu mẹo; lòng dạ

内心的想法、用意或心机。

他这个人没什么心眼儿,性格非常直爽。

tā zhè gè rén méi shén me xīn yǎn r, xìng gé fēi cháng zhí shuǎng.

Anh ấy không có ý đồ xấu gì cả, tính tình rất thẳng thắn.

độ lượng; lòng dạ; khí lượng

指气量、器量。

他的心眼儿太小,为了一点儿小事就容易生气。

tā de xīn yǎn r tài xiǎo, wèi le yì diǎn r xiǎo shì jiù róng yì shēng qì.

Bụng dạ anh ấy quá hẹp hòi, chỉ vì chuyện cỏn con cũng dễ nổi giận.

有话直说,不要耍心眼儿骗人。

yǒu huà zhí shuō, bú yào shuǎ xīn yǎn r piàn rén.

Có gì nói thẳng, đừng giở trò mưu mẹo lừa người khác.

Hỏi đáp về từ 心眼儿

心眼儿 nghĩa là gì?

心眼儿 (xīn yǎn r) nghĩa là tâm cơ; toan tính. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 心眼儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 心, 眼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 心眼儿?

Thường gặp: 小心眼儿 (xiǎo xīn yǎn r) – tâm địa nhỏ nhen; 死心眼儿 (sǐ xīn yǎn r) – cứng đầu; 留心眼儿 (liú xīn yǎn r) – cảnh giác; 缺心眼儿 (quē xīn yǎn r) – biến thể er hoá của 缺心眼 (quē xīn yǎn).