小心眼儿
[xiǎo xīn yǎn r] [TIỂU 心 眼 儿]
tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
小心眼儿 đọc là xiǎo xīn yǎn r, nghĩa là tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiǎo xīn yǎn r] [TIỂU 心 眼 儿]
tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi
小心眼儿 (xiǎo xīn yǎn r) nghĩa là tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen.
Viết lần lượt từng chữ 小, 心, 眼, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.