XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

哪儿 đọc là nǎ r, nghĩa là ở đâu?; bất cứ đâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 1. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 1

哪儿【哪兒】

[nǎ r] [哪 儿]

ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?

问地方,也指任意地方或表示反问

你去哪儿?

nǐ qù nǎ r?

Bạn đi đâu?

小明,你在哪儿?我已经到了。

xiǎo míng, nǐ zài nǎ r? wǒ yǐ jīng dào le.

Tiểu Minh, cậu ở đâu thế? Mình đã đến nơi rồi.

Trong bài: Bắt tàu điện ngầm · 才 và 就

明天上课前我们商量去哪儿玩

míng tiān shàng kè qián wǒ men shāng liáng qù nǎ r wán

Trước giờ học ngày mai, chúng tôi bàn xem đi đâu chơi.

明天下午可以,我们在哪儿见?

míng tiān xià wǔ kě yǐ, wǒ men zài nǎ r jiàn?

Chiều mai được đấy, chúng ta gặp nhau ở đâu?

Trong bài: Rủ học nhóm

Hỏi đáp về từ 哪儿

哪儿 nghĩa là gì?

哪儿 (nǎ r) nghĩa là ở đâu?; bất cứ đâu. Đây là từ thuộc HSK 1.

Cách viết 哪儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 哪, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 哪儿?

Thường gặp: 哪儿的话 (nǎ r de huà) – (thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); 哪儿跟哪儿 (nǎ r gēn nǎ r) – có liên quan gì đến chuyện đó?.